Chuyển đổi newton mét sang dyne milimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton mét [N*m] sang đơn vị dyne milimét [dyn*mm]
newton mét
Định nghĩa: newton mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
dyne milimét
Định nghĩa: dyne milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 dyne milimét bằng 1.0e-8 newton mét.
Bảng chuyển đổi newton mét sang dyne milimét
| newton mét [N*m] | dyne milimét [dyn*mm] |
|---|---|
| 0.01 newton mét | 1000000 dyne milimét |
| 0.10 newton mét | 10000000 dyne milimét |
| 1 newton mét | 100000000 dyne milimét |
| 2 newton mét | 200000000 dyne milimét |
| 3 newton mét | 300000000 dyne milimét |
| 5 newton mét | 500000000 dyne milimét |
| 10 newton mét | 1000000000 dyne milimét |
| 20 newton mét | 2000000000 dyne milimét |
| 50 newton mét | 5000000000 dyne milimét |
| 100 newton mét | 10000000000 dyne milimét |
| 1000 newton mét | 100000000000 dyne milimét |
Cách chuyển đổi newton mét sang dyne milimét
1 newton mét = 100000000 dyne milimét
1 dyne milimét = 0.000000 newton mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton mét sang dyne milimét:
15 newton mét = 15 × 100000000 dyne milimét = 1500000000 dyne milimét