Chuyển đổi tuần sang phút
tuần
Định nghĩa: tuần là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 tuần bằng 604800 giây.
phút
Định nghĩa: phút là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút bằng 60 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "phút" bắt nguồn từ tiếng Latin "pars minuta Prima" có nghĩa là "phần nhỏ đầu tiên". PHÚT ban đầu được định nghĩa là 1/60 giờ (60 giây), dựa trên chu kỳ quay trung bình của trái đất so với mặt trời, được gọi là ngày mặt trời trung bình.
Cách sử dụng hiện tại: PHÚT, như nhiều lần thứ hai, được sử dụng cho tất cả các cách đo thời gian, từ các cuộc đua thời gian, đo thời gian nấu ăn hoặc nướng bánh, số nhịp tim mỗi phút, cho bất kỳ số lượng các ứng dụng khác.
Bảng chuyển đổi tuần sang phút
| tuần [week] | phút [min] |
|---|---|
| 0.01 tuần | 100.80 phút |
| 0.10 tuần | 1008 phút |
| 1 tuần | 10080 phút |
| 2 tuần | 20160 phút |
| 3 tuần | 30240 phút |
| 5 tuần | 50400 phút |
| 10 tuần | 100800 phút |
| 20 tuần | 201600 phút |
| 50 tuần | 504000 phút |
| 100 tuần | 1008000 phút |
| 1000 tuần | 10080000 phút |
Cách chuyển đổi tuần sang phút
1 tuần = 10080 phút
1 phút = 0.000099 tuần
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tuần sang phút:
15 tuần = 15 × 10080 phút = 151200 phút