Chuyển đổi hai tuần sang phút
hai tuần
Định nghĩa: hai tuần là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 hai tuần bằng 1209600 giây.
phút
Định nghĩa: phút là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút bằng 60 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "phút" bắt nguồn từ tiếng Latin "pars minuta Prima" có nghĩa là "phần nhỏ đầu tiên". PHÚT ban đầu được định nghĩa là 1/60 giờ (60 giây), dựa trên chu kỳ quay trung bình của trái đất so với mặt trời, được gọi là ngày mặt trời trung bình.
Cách sử dụng hiện tại: PHÚT, như nhiều lần thứ hai, được sử dụng cho tất cả các cách đo thời gian, từ các cuộc đua thời gian, đo thời gian nấu ăn hoặc nướng bánh, số nhịp tim mỗi phút, cho bất kỳ số lượng các ứng dụng khác.
Bảng chuyển đổi hai tuần sang phút
| hai tuần [fortnight] | phút [min] |
|---|---|
| 0.01 hai tuần | 201.60 phút |
| 0.10 hai tuần | 2016 phút |
| 1 hai tuần | 20160 phút |
| 2 hai tuần | 40320 phút |
| 3 hai tuần | 60480 phút |
| 5 hai tuần | 100800 phút |
| 10 hai tuần | 201600 phút |
| 20 hai tuần | 403200 phút |
| 50 hai tuần | 1008000 phút |
| 100 hai tuần | 2016000 phút |
| 1000 hai tuần | 20160000 phút |
Cách chuyển đổi hai tuần sang phút
1 hai tuần = 20160 phút
1 phút = 0.000050 hai tuần
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hai tuần sang phút:
15 hai tuần = 15 × 20160 phút = 302400 phút