Chuyển đổi Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F sang watt/centimét/°C
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F [foot/°F] sang đơn vị watt/centimét/°C [watt/centimeter/°C]
Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
Định nghĩa: Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F bằng 519.2203999105 watt/mét/K.
watt/centimét/°C
Định nghĩa: watt/centimét/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 watt/centimét/°C bằng 100 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F sang watt/centimét/°C
| Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F [foot/°F] | watt/centimét/°C [watt/centimeter/°C] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F | 0.0519 watt/centimét/°C |
| 0.10 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F | 0.5192 watt/centimét/°C |
| 1 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F | 5.19 watt/centimét/°C |
| 2 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F | 10.38 watt/centimét/°C |
| 3 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F | 15.58 watt/centimét/°C |
| 5 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F | 25.96 watt/centimét/°C |
| 10 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F | 51.92 watt/centimét/°C |
| 20 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F | 103.84 watt/centimét/°C |
| 50 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F | 259.61 watt/centimét/°C |
| 100 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F | 519.22 watt/centimét/°C |
| 1000 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F | 5192 watt/centimét/°C |
Cách chuyển đổi Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F sang watt/centimét/°C
1 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F = 5.19 watt/centimét/°C
1 watt/centimét/°C = 0.192596 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F sang watt/centimét/°C:
15 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F = 15 × 5.19 watt/centimét/°C = 77.88 watt/centimét/°C