Chuyển đổi Độ F sang Rankine

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Độ F [°F] sang đơn vị Rankine [°R]
Độ F [°F]
Rankine [°R]

Độ F

Định nghĩa: Độ F là thang nhiệt độ, đơn vị nhiệt độ hoặc điểm tham chiếu nhiệt động lực học. Việc chuyển đổi tính đến cả độ lớn khoảng chia và độ lệch điểm không.

Cách sử dụng hiện tại: Cho đến những năm 1960, thang Fahrenheit là thang đo chính được sử dụng ở các quốc gia nói tiếng Anh. Ngày nay, hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng thang đo nhiệt độ Celsius thay vào đó, nhiều quốc gia đã thay đổi trong quá trình đo nhịp của họ (chuyển đổi sang sử dụng hệ thống số liệu của đơn vị). Tuy nhiên, thang đo Fahrenheit vẫn được sử dụng làm thang đo nhiệt độ chính thức ở một số quốc gia, bao gồm Hoa Kỳ (cũng như các vùng lãnh thổ chưa kết hợp), bahamas, belize, quần Đảo Cayman, và một vài người khác.

Rankine

Định nghĩa: Rankine là thang nhiệt độ, đơn vị nhiệt độ hoặc điểm tham chiếu nhiệt động lực học. Việc chuyển đổi tính đến cả độ lớn khoảng chia và độ lệch điểm không.

Bảng chuyển đổi Độ F sang Rankine

Độ F [°F] Rankine [°R]
0.01 Độ F 459.68 Rankine
0.10 Độ F 459.77 Rankine
1 Độ F 460.67 Rankine
2 Độ F 461.67 Rankine
3 Độ F 462.67 Rankine
5 Độ F 464.67 Rankine
10 Độ F 469.67 Rankine
20 Độ F 479.67 Rankine
50 Độ F 509.67 Rankine
100 Độ F 559.67 Rankine
1000 Độ F 1460 Rankine

Cách chuyển đổi Độ F sang Rankine

Công thức chuyển đổi nhiệt độ

Sử dụng bảng chuyển đổi ở trên để có kết quả chính xác

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Độ F sang Rankine:
15 Độ F = 474.67 Rankine

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.