Chuyển đổi coulomb/mét vuông sang coulomb/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi coulomb/mét vuông [coulomb/square meter] sang đơn vị coulomb/inch vuông [C/in^2]
coulomb/mét vuông
Định nghĩa: coulomb/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ điện tích bề mặt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
coulomb/inch vuông
Định nghĩa: coulomb/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ điện tích bề mặt. Khi chuyển đổi, 1 coulomb/inch vuông bằng 1550.0031000062 coulomb/mét vuông.
Bảng chuyển đổi coulomb/mét vuông sang coulomb/inch vuông
| coulomb/mét vuông [coulomb/square meter] | coulomb/inch vuông [C/in^2] |
|---|---|
| 0.01 coulomb/mét vuông | 0.000006 coulomb/inch vuông |
| 0.10 coulomb/mét vuông | 0.000065 coulomb/inch vuông |
| 1 coulomb/mét vuông | 0.000645 coulomb/inch vuông |
| 2 coulomb/mét vuông | 0.001290 coulomb/inch vuông |
| 3 coulomb/mét vuông | 0.001935 coulomb/inch vuông |
| 5 coulomb/mét vuông | 0.003226 coulomb/inch vuông |
| 10 coulomb/mét vuông | 0.006452 coulomb/inch vuông |
| 20 coulomb/mét vuông | 0.0129 coulomb/inch vuông |
| 50 coulomb/mét vuông | 0.0323 coulomb/inch vuông |
| 100 coulomb/mét vuông | 0.0645 coulomb/inch vuông |
| 1000 coulomb/mét vuông | 0.6452 coulomb/inch vuông |
Cách chuyển đổi coulomb/mét vuông sang coulomb/inch vuông
1 coulomb/mét vuông = 0.000645 coulomb/inch vuông
1 coulomb/inch vuông = 1550 coulomb/mét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 coulomb/mét vuông sang coulomb/inch vuông:
15 coulomb/mét vuông = 15 × 0.000645 coulomb/inch vuông = 0.009677 coulomb/inch vuông