Chuyển đổi bel sang neper
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bel [B] sang đơn vị neper [Np]
bel
Định nghĩa: bel là đơn vị đo thuộc nhóm Âm thanh và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
neper
Định nghĩa: neper là đơn vị đo thuộc nhóm Âm thanh. Khi chuyển đổi, 1 neper bằng 0.8686000004 bel.
Bảng chuyển đổi bel sang neper
| bel [B] | neper [Np] |
|---|---|
| 0.01 bel | 0.0115 neper |
| 0.10 bel | 0.1151 neper |
| 1 bel | 1.15 neper |
| 2 bel | 2.30 neper |
| 3 bel | 3.45 neper |
| 5 bel | 5.76 neper |
| 10 bel | 11.51 neper |
| 20 bel | 23.03 neper |
| 50 bel | 57.56 neper |
| 100 bel | 115.13 neper |
| 1000 bel | 1151 neper |
Cách chuyển đổi bel sang neper
1 bel = 1.15 neper
1 neper = 0.868600 bel
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bel sang neper:
15 bel = 15 × 1.15 neper = 17.27 neper