Chuyển đổi rep sang roentgen
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi rep [rep] sang đơn vị roentgen [R]
rep
Định nghĩa: rep là đơn vị đo thuộc nhóm Phơi nhiễm bức xạ. Khi chuyển đổi, 1 rep bằng 0.000258 coulomb/kilôgram.
roentgen
Định nghĩa: roentgen là đơn vị đo thuộc nhóm Phơi nhiễm bức xạ. Khi chuyển đổi, 1 roentgen bằng 0.000258 coulomb/kilôgram.
Bảng chuyển đổi rep sang roentgen
| rep [rep] | roentgen [R] |
|---|---|
| 0.01 rep | 0.0100 roentgen |
| 0.10 rep | 0.1000 roentgen |
| 1 rep | 1.00 roentgen |
| 2 rep | 2.00 roentgen |
| 3 rep | 3.00 roentgen |
| 5 rep | 5.00 roentgen |
| 10 rep | 10.00 roentgen |
| 20 rep | 20.00 roentgen |
| 50 rep | 50.00 roentgen |
| 100 rep | 100.00 roentgen |
| 1000 rep | 1000 roentgen |
Cách chuyển đổi rep sang roentgen
1 rep = 1.00 roentgen
1 roentgen = 1.00 rep
Ví dụ
Chuyển đổi 15 rep sang roentgen:
15 rep = 15 × 1.00 roentgen = 15.00 roentgen