Chuyển đổi newton mét sang tấn-lực (dài) mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton mét [N*m] sang đơn vị tấn-lực (dài) mét [meter]
newton mét
Định nghĩa: newton mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men lực và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
tấn-lực (dài) mét
Định nghĩa: tấn-lực (dài) mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài) mét bằng 9964.0200000047 newton mét.
Bảng chuyển đổi newton mét sang tấn-lực (dài) mét
| newton mét [N*m] | tấn-lực (dài) mét [meter] |
|---|---|
| 0.01 newton mét | 0.000001 tấn-lực (dài) mét |
| 0.10 newton mét | 0.000010 tấn-lực (dài) mét |
| 1 newton mét | 0.000100 tấn-lực (dài) mét |
| 2 newton mét | 0.000201 tấn-lực (dài) mét |
| 3 newton mét | 0.000301 tấn-lực (dài) mét |
| 5 newton mét | 0.000502 tấn-lực (dài) mét |
| 10 newton mét | 0.001004 tấn-lực (dài) mét |
| 20 newton mét | 0.002007 tấn-lực (dài) mét |
| 50 newton mét | 0.005018 tấn-lực (dài) mét |
| 100 newton mét | 0.0100 tấn-lực (dài) mét |
| 1000 newton mét | 0.1004 tấn-lực (dài) mét |
Cách chuyển đổi newton mét sang tấn-lực (dài) mét
1 newton mét = 0.000100 tấn-lực (dài) mét
1 tấn-lực (dài) mét = 9964 newton mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton mét sang tấn-lực (dài) mét:
15 newton mét = 15 × 0.000100 tấn-lực (dài) mét = 0.001505 tấn-lực (dài) mét