Chuyển đổi gauss sang weber/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gauss [Gs, G] sang đơn vị weber/inch vuông [Wb/in^2]
gauss
Định nghĩa: gauss là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ từ thông. Khi chuyển đổi, 1 gauss bằng 0.0001 tesla.
weber/inch vuông
Định nghĩa: weber/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ từ thông. Khi chuyển đổi, 1 weber/inch vuông bằng 1550.0031000062 tesla.
Bảng chuyển đổi gauss sang weber/inch vuông
| gauss [Gs, G] | weber/inch vuông [Wb/in^2] |
|---|---|
| 0.01 gauss | 0.000000 weber/inch vuông |
| 0.10 gauss | 0.000000 weber/inch vuông |
| 1 gauss | 0.000000 weber/inch vuông |
| 2 gauss | 0.000000 weber/inch vuông |
| 3 gauss | 0.000000 weber/inch vuông |
| 5 gauss | 0.000000 weber/inch vuông |
| 10 gauss | 0.000001 weber/inch vuông |
| 20 gauss | 0.000001 weber/inch vuông |
| 50 gauss | 0.000003 weber/inch vuông |
| 100 gauss | 0.000006 weber/inch vuông |
| 1000 gauss | 0.000065 weber/inch vuông |
Cách chuyển đổi gauss sang weber/inch vuông
1 gauss = 0.000000 weber/inch vuông
1 weber/inch vuông = 15500031 gauss
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gauss sang weber/inch vuông:
15 gauss = 15 × 0.000000 weber/inch vuông = 0.000001 weber/inch vuông