Chuyển đổi centimét sang đường
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị đường [line]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Từ thông. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 1.0e-8 weber.
đường
Định nghĩa: đường là đơn vị đo thuộc nhóm Từ thông. Khi chuyển đổi, 1 đường bằng 1.0e-8 weber.
Bảng chuyển đổi centimét sang đường
| centimét [centimeter] | đường [line] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.0100 đường |
| 0.10 centimét | 0.1000 đường |
| 1 centimét | 1.00 đường |
| 2 centimét | 2.00 đường |
| 3 centimét | 3.00 đường |
| 5 centimét | 5.00 đường |
| 10 centimét | 10.00 đường |
| 20 centimét | 20.00 đường |
| 50 centimét | 50.00 đường |
| 100 centimét | 100.00 đường |
| 1000 centimét | 1000 đường |
Cách chuyển đổi centimét sang đường
1 centimét = 1.00 đường
1 đường = 1.00 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang đường:
15 centimét = 15 × 1.00 đường = 15.00 đường