Chuyển đổi nến pentan (10 candela) sang đơn vị carcel
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nến pentan (10 candela) [power)] sang đơn vị đơn vị carcel [carcel unit]
nến pentan (10 candela)
Định nghĩa: nến pentan (10 candela) là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 nến pentan (10 candela) bằng 10 nến (quốc tế).
đơn vị carcel
Định nghĩa: đơn vị carcel là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị carcel bằng 9.610000003 nến (quốc tế).
Bảng chuyển đổi nến pentan (10 candela) sang đơn vị carcel
| nến pentan (10 candela) [power)] | đơn vị carcel [carcel unit] |
|---|---|
| 0.01 nến pentan (10 candela) | 0.0104 đơn vị carcel |
| 0.10 nến pentan (10 candela) | 0.1041 đơn vị carcel |
| 1 nến pentan (10 candela) | 1.04 đơn vị carcel |
| 2 nến pentan (10 candela) | 2.08 đơn vị carcel |
| 3 nến pentan (10 candela) | 3.12 đơn vị carcel |
| 5 nến pentan (10 candela) | 5.20 đơn vị carcel |
| 10 nến pentan (10 candela) | 10.41 đơn vị carcel |
| 20 nến pentan (10 candela) | 20.81 đơn vị carcel |
| 50 nến pentan (10 candela) | 52.03 đơn vị carcel |
| 100 nến pentan (10 candela) | 104.06 đơn vị carcel |
| 1000 nến pentan (10 candela) | 1041 đơn vị carcel |
Cách chuyển đổi nến pentan (10 candela) sang đơn vị carcel
1 nến pentan (10 candela) = 1.04 đơn vị carcel
1 đơn vị carcel = 0.961000 nến pentan (10 candela)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nến pentan (10 candela) sang đơn vị carcel:
15 nến pentan (10 candela) = 15 × 1.04 đơn vị carcel = 15.61 đơn vị carcel