Chuyển đổi nến pentan (10 candela) sang nến (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nến pentan (10 candela) [power)] sang đơn vị nến (quốc tế) [c]
nến pentan (10 candela)
Định nghĩa: nến pentan (10 candela) là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 nến pentan (10 candela) bằng 10 nến (quốc tế).
nến (quốc tế)
Định nghĩa: nến (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi nến pentan (10 candela) sang nến (quốc tế)
| nến pentan (10 candela) [power)] | nến (quốc tế) [c] |
|---|---|
| 0.01 nến pentan (10 candela) | 0.1000 nến (quốc tế) |
| 0.10 nến pentan (10 candela) | 1.00 nến (quốc tế) |
| 1 nến pentan (10 candela) | 10.00 nến (quốc tế) |
| 2 nến pentan (10 candela) | 20.00 nến (quốc tế) |
| 3 nến pentan (10 candela) | 30.00 nến (quốc tế) |
| 5 nến pentan (10 candela) | 50.00 nến (quốc tế) |
| 10 nến pentan (10 candela) | 100.00 nến (quốc tế) |
| 20 nến pentan (10 candela) | 200.00 nến (quốc tế) |
| 50 nến pentan (10 candela) | 500.00 nến (quốc tế) |
| 100 nến pentan (10 candela) | 1000 nến (quốc tế) |
| 1000 nến pentan (10 candela) | 10000 nến (quốc tế) |
Cách chuyển đổi nến pentan (10 candela) sang nến (quốc tế)
1 nến pentan (10 candela) = 10.00 nến (quốc tế)
1 nến (quốc tế) = 0.100000 nến pentan (10 candela)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nến pentan (10 candela) sang nến (quốc tế):
15 nến pentan (10 candela) = 15 × 10.00 nến (quốc tế) = 150.00 nến (quốc tế)