Chuyển đổi nến thập phân sang nến (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nến thập phân [decimal candle] sang đơn vị nến (Anh) [c (UK)]
nến thập phân [decimal candle]
nến (Anh) [c (UK)]

nến thập phân

Định nghĩa: nến thập phân là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 nến thập phân bằng 1 nến (quốc tế).

nến (Anh)

Định nghĩa: nến (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 nến (Anh) bằng 1.0416666667 nến (quốc tế).

Bảng chuyển đổi nến thập phân sang nến (Anh)

nến thập phân [decimal candle] nến (Anh) [c (UK)]
0.01 nến thập phân 0.009600 nến (Anh)
0.10 nến thập phân 0.0960 nến (Anh)
1 nến thập phân 0.9600 nến (Anh)
2 nến thập phân 1.92 nến (Anh)
3 nến thập phân 2.88 nến (Anh)
5 nến thập phân 4.80 nến (Anh)
10 nến thập phân 9.60 nến (Anh)
20 nến thập phân 19.20 nến (Anh)
50 nến thập phân 48.00 nến (Anh)
100 nến thập phân 96.00 nến (Anh)
1000 nến thập phân 960.00 nến (Anh)

Cách chuyển đổi nến thập phân sang nến (Anh)

1 nến thập phân = 0.960000 nến (Anh)

1 nến (Anh) = 1.04 nến thập phân

Ví dụ

Chuyển đổi 15 nến thập phân sang nến (Anh):
15 nến thập phân = 15 × 0.960000 nến (Anh) = 14.40 nến (Anh)

Chuyển đổi đơn vị Cường độ sáng phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.