Chuyển đổi nến thập phân sang nến (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nến thập phân [decimal candle] sang đơn vị nến (Đức) [c (German)]
nến thập phân
Định nghĩa: nến thập phân là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 nến thập phân bằng 1 nến (quốc tế).
nến (Đức)
Định nghĩa: nến (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 nến (Đức) bằng 1.0526315789 nến (quốc tế).
Bảng chuyển đổi nến thập phân sang nến (Đức)
| nến thập phân [decimal candle] | nến (Đức) [c (German)] |
|---|---|
| 0.01 nến thập phân | 0.009500 nến (Đức) |
| 0.10 nến thập phân | 0.0950 nến (Đức) |
| 1 nến thập phân | 0.9500 nến (Đức) |
| 2 nến thập phân | 1.90 nến (Đức) |
| 3 nến thập phân | 2.85 nến (Đức) |
| 5 nến thập phân | 4.75 nến (Đức) |
| 10 nến thập phân | 9.50 nến (Đức) |
| 20 nến thập phân | 19.00 nến (Đức) |
| 50 nến thập phân | 47.50 nến (Đức) |
| 100 nến thập phân | 95.00 nến (Đức) |
| 1000 nến thập phân | 950.00 nến (Đức) |
Cách chuyển đổi nến thập phân sang nến (Đức)
1 nến thập phân = 0.950000 nến (Đức)
1 nến (Đức) = 1.05 nến thập phân
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nến thập phân sang nến (Đức):
15 nến thập phân = 15 × 0.950000 nến (Đức) = 14.25 nến (Đức)