Chuyển đổi nến thập phân sang nến Hefner
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nến thập phân [bougie decimal] sang đơn vị nến Hefner [hefner candle]
nến thập phân
Định nghĩa: nến thập phân là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 nến thập phân bằng 1 nến (quốc tế).
nến Hefner
Định nghĩa: nến Hefner là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 nến Hefner bằng 0.9000000001 nến (quốc tế).
Bảng chuyển đổi nến thập phân sang nến Hefner
| nến thập phân [bougie decimal] | nến Hefner [hefner candle] |
|---|---|
| 0.01 nến thập phân | 0.0111 nến Hefner |
| 0.10 nến thập phân | 0.1111 nến Hefner |
| 1 nến thập phân | 1.11 nến Hefner |
| 2 nến thập phân | 2.22 nến Hefner |
| 3 nến thập phân | 3.33 nến Hefner |
| 5 nến thập phân | 5.56 nến Hefner |
| 10 nến thập phân | 11.11 nến Hefner |
| 20 nến thập phân | 22.22 nến Hefner |
| 50 nến thập phân | 55.56 nến Hefner |
| 100 nến thập phân | 111.11 nến Hefner |
| 1000 nến thập phân | 1111 nến Hefner |
Cách chuyển đổi nến thập phân sang nến Hefner
1 nến thập phân = 1.11 nến Hefner
1 nến Hefner = 0.900000 nến thập phân
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nến thập phân sang nến Hefner:
15 nến thập phân = 15 × 1.11 nến Hefner = 16.67 nến Hefner