Chuyển đổi candela/mét vuông sang feet-lambert
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi candela/mét vuông [candela/square meter] sang đơn vị feet-lambert [fL]
candela/mét vuông
Định nghĩa: candela/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Độ chói và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
feet-lambert
Định nghĩa: feet-lambert là đơn vị đo thuộc nhóm Độ chói. Khi chuyển đổi, 1 feet-lambert bằng 3.4262590996 candela/mét vuông.
Bảng chuyển đổi candela/mét vuông sang feet-lambert
| candela/mét vuông [candela/square meter] | feet-lambert [fL] |
|---|---|
| 0.01 candela/mét vuông | 0.002919 feet-lambert |
| 0.10 candela/mét vuông | 0.0292 feet-lambert |
| 1 candela/mét vuông | 0.2919 feet-lambert |
| 2 candela/mét vuông | 0.5837 feet-lambert |
| 3 candela/mét vuông | 0.8756 feet-lambert |
| 5 candela/mét vuông | 1.46 feet-lambert |
| 10 candela/mét vuông | 2.92 feet-lambert |
| 20 candela/mét vuông | 5.84 feet-lambert |
| 50 candela/mét vuông | 14.59 feet-lambert |
| 100 candela/mét vuông | 29.19 feet-lambert |
| 1000 candela/mét vuông | 291.86 feet-lambert |
Cách chuyển đổi candela/mét vuông sang feet-lambert
1 candela/mét vuông = 0.291864 feet-lambert
1 feet-lambert = 3.43 candela/mét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 candela/mét vuông sang feet-lambert:
15 candela/mét vuông = 15 × 0.291864 feet-lambert = 4.38 feet-lambert