Chuyển đổi Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời sang Bán kính cực Trái đất
Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời
Định nghĩa: Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời bằng 149600000000 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời sang Bán kính cực Trái đất
| Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời [sun] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời | 235.34 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời | 2353 Bán kính cực Trái đất |
| 1 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời | 23534 Bán kính cực Trái đất |
| 2 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời | 47068 Bán kính cực Trái đất |
| 3 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời | 70602 Bán kính cực Trái đất |
| 5 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời | 117670 Bán kính cực Trái đất |
| 10 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời | 235339 Bán kính cực Trái đất |
| 20 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời | 470679 Bán kính cực Trái đất |
| 50 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời | 1176697 Bán kính cực Trái đất |
| 100 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời | 2353394 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời | 23533939 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời sang Bán kính cực Trái đất
1 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời = 23534 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 0.000042 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời sang Bán kính cực Trái đất:
15 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời = 15 × 23534 Bán kính cực Trái đất = 353009 Bán kính cực Trái đất