Chuyển đổi watt/mét vuông/K sang Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét vuông/K [watt/square meter/K] sang đơn vị Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F]
watt/mét vuông/K [watt/square meter/K]
Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F]

watt/mét vuông/K

Định nghĩa: watt/mét vuông/K là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F

Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F bằng 20441.748028012 watt/mét vuông/K.

Bảng chuyển đổi watt/mét vuông/K sang Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F

watt/mét vuông/K [watt/square meter/K] Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F]
0.01 watt/mét vuông/K 0.000000 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F
0.10 watt/mét vuông/K 0.000005 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F
1 watt/mét vuông/K 0.000049 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F
2 watt/mét vuông/K 0.000098 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F
3 watt/mét vuông/K 0.000147 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F
5 watt/mét vuông/K 0.000245 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F
10 watt/mét vuông/K 0.000489 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F
20 watt/mét vuông/K 0.000978 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F
50 watt/mét vuông/K 0.002446 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F
100 watt/mét vuông/K 0.004892 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F
1000 watt/mét vuông/K 0.0489 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F

Cách chuyển đổi watt/mét vuông/K sang Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F

1 watt/mét vuông/K = 0.000049 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F

1 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F = 20442 watt/mét vuông/K

Ví dụ

Chuyển đổi 15 watt/mét vuông/K sang Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F:
15 watt/mét vuông/K = 15 × 0.000049 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F = 0.000734 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F

Chuyển đổi đơn vị Hệ số truyền nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.