Chuyển đổi watt/mét vuông/K sang Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét vuông/K [watt/square meter/K] sang đơn vị Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F]
watt/mét vuông/K
Định nghĩa: watt/mét vuông/K là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
Định nghĩa: Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F bằng 5.6782633411 watt/mét vuông/K.
Bảng chuyển đổi watt/mét vuông/K sang Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
| watt/mét vuông/K [watt/square meter/K] | Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] |
|---|---|
| 0.01 watt/mét vuông/K | 0.001761 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 0.10 watt/mét vuông/K | 0.0176 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 1 watt/mét vuông/K | 0.1761 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 2 watt/mét vuông/K | 0.3522 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 3 watt/mét vuông/K | 0.5283 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 5 watt/mét vuông/K | 0.8806 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 10 watt/mét vuông/K | 1.76 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 20 watt/mét vuông/K | 3.52 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 50 watt/mét vuông/K | 8.81 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 100 watt/mét vuông/K | 17.61 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 1000 watt/mét vuông/K | 176.11 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
Cách chuyển đổi watt/mét vuông/K sang Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
1 watt/mét vuông/K = 0.176110 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
1 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F = 5.68 watt/mét vuông/K
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/mét vuông/K sang Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F:
15 watt/mét vuông/K = 15 × 0.176110 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F = 2.64 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F