Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C sang Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C bằng 1.163 watt/mét vuông/K.
Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
Định nghĩa: Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F bằng 20428.077230618 watt/mét vuông/K.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C sang Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
| kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C [meter/%b0C] | Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C | 0.000001 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 0.10 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C | 0.000006 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 1 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C | 0.000057 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 2 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C | 0.000114 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 3 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C | 0.000171 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 5 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C | 0.000285 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 10 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C | 0.000569 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 20 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C | 0.001139 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 50 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C | 0.002847 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 100 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C | 0.005693 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 1000 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C | 0.0569 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C sang Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
1 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C = 0.000057 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F = 17565 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C sang Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F:
15 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C = 15 × 0.000057 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F = 0.000854 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F