Chuyển đổi dyne sang tấn-lực (dài)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dyne [dyn] sang đơn vị tấn-lực (dài) [tonf (UK)]
dyne
Định nghĩa: dyne là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 dyne bằng 1.0e-5 newton.
tấn-lực (dài)
Định nghĩa: tấn-lực (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài) bằng 9964.0164181707 newton.
Bảng chuyển đổi dyne sang tấn-lực (dài)
| dyne [dyn] | tấn-lực (dài) [tonf (UK)] |
|---|---|
| 0.01 dyne | 0.000000 tấn-lực (dài) |
| 0.10 dyne | 0.000000 tấn-lực (dài) |
| 1 dyne | 0.000000 tấn-lực (dài) |
| 2 dyne | 0.000000 tấn-lực (dài) |
| 3 dyne | 0.000000 tấn-lực (dài) |
| 5 dyne | 0.000000 tấn-lực (dài) |
| 10 dyne | 0.000000 tấn-lực (dài) |
| 20 dyne | 0.000000 tấn-lực (dài) |
| 50 dyne | 0.000000 tấn-lực (dài) |
| 100 dyne | 0.000000 tấn-lực (dài) |
| 1000 dyne | 0.000001 tấn-lực (dài) |
Cách chuyển đổi dyne sang tấn-lực (dài)
1 dyne = 0.000000 tấn-lực (dài)
1 tấn-lực (dài) = 996401642 dyne
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dyne sang tấn-lực (dài):
15 dyne = 15 × 0.000000 tấn-lực (dài) = 0.000000 tấn-lực (dài)