Chuyển đổi mol/giây sang kilomol/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mol/giây [mol/s] sang đơn vị kilomol/giờ [kmol/h]
mol/giây
Định nghĩa: mol/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Mol và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
kilomol/giờ
Định nghĩa: kilomol/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Mol. Khi chuyển đổi, 1 kilomol/giờ bằng 0.2777777778 mol/giây.
Bảng chuyển đổi mol/giây sang kilomol/giờ
| mol/giây [mol/s] | kilomol/giờ [kmol/h] |
|---|---|
| 0.01 mol/giây | 0.0360 kilomol/giờ |
| 0.10 mol/giây | 0.3600 kilomol/giờ |
| 1 mol/giây | 3.60 kilomol/giờ |
| 2 mol/giây | 7.20 kilomol/giờ |
| 3 mol/giây | 10.80 kilomol/giờ |
| 5 mol/giây | 18.00 kilomol/giờ |
| 10 mol/giây | 36.00 kilomol/giờ |
| 20 mol/giây | 72.00 kilomol/giờ |
| 50 mol/giây | 180.00 kilomol/giờ |
| 100 mol/giây | 360.00 kilomol/giờ |
| 1000 mol/giây | 3600 kilomol/giờ |
Cách chuyển đổi mol/giây sang kilomol/giờ
1 mol/giây = 3.60 kilomol/giờ
1 kilomol/giờ = 0.277778 mol/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mol/giây sang kilomol/giờ:
15 mol/giây = 15 × 3.60 kilomol/giờ = 54.00 kilomol/giờ