Chuyển đổi ESU của điện trở sang Điện trở Hall lượng tử
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ESU của điện trở [ESU of resistance] sang đơn vị Điện trở Hall lượng tử [resistance]
ESU của điện trở
Định nghĩa: ESU của điện trở là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở. Khi chuyển đổi, 1 ESU của điện trở bằng 898755200000 ohm.
Điện trở Hall lượng tử
Định nghĩa: Điện trở Hall lượng tử là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở. Khi chuyển đổi, 1 Điện trở Hall lượng tử bằng 25812.8056 ohm.
Bảng chuyển đổi ESU của điện trở sang Điện trở Hall lượng tử
| ESU của điện trở [ESU of resistance] | Điện trở Hall lượng tử [resistance] |
|---|---|
| 0.01 ESU của điện trở | 348182 Điện trở Hall lượng tử |
| 0.10 ESU của điện trở | 3481819 Điện trở Hall lượng tử |
| 1 ESU của điện trở | 34818191 Điện trở Hall lượng tử |
| 2 ESU của điện trở | 69636382 Điện trở Hall lượng tử |
| 3 ESU của điện trở | 104454574 Điện trở Hall lượng tử |
| 5 ESU của điện trở | 174090956 Điện trở Hall lượng tử |
| 10 ESU của điện trở | 348181912 Điện trở Hall lượng tử |
| 20 ESU của điện trở | 696363823 Điện trở Hall lượng tử |
| 50 ESU của điện trở | 1740909558 Điện trở Hall lượng tử |
| 100 ESU của điện trở | 3481819117 Điện trở Hall lượng tử |
| 1000 ESU của điện trở | 34818191169 Điện trở Hall lượng tử |
Cách chuyển đổi ESU của điện trở sang Điện trở Hall lượng tử
1 ESU của điện trở = 34818191 Điện trở Hall lượng tử
1 Điện trở Hall lượng tử = 0.000000 ESU của điện trở
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ESU của điện trở sang Điện trở Hall lượng tử:
15 ESU của điện trở = 15 × 34818191 Điện trở Hall lượng tử = 522272868 Điện trở Hall lượng tử