Chuyển đổi DVD (1 lớp, 2 mặt) sang kilobyte
DVD (1 lớp, 2 mặt)
Định nghĩa: DVD (1 lớp, 2 mặt) là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu trữ dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 DVD (1 lớp, 2 mặt) bằng 80745385164.8 bit.
kilobyte
Định nghĩa: kilobyte là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu trữ dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 kilobyte bằng 8192 bit.
Lịch sử/nguồn gốc: Kilobyte dựa trên byte, có nguồn gốc từ bit, và là một đơn vị sử dụng tiền tố Si (hệ thống đơn vị Quốc Tế). Byte hạn được đặt ra vào năm 1956 bởi Werner buchholz. Năm 1998, Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế đã xác định tiền tố mới cho byte được sử dụng Ngoài các đối tác Si (hệ thống đơn vị quốc tế) của họ, với ý định rằng các tiền tố si sẽ được sử dụng khi tham khảo 1000 Byte. Các tiền tố mới sẽ được sử dụng khi tham khảo các bội số 1024 byte (210), đó là định nghĩa nhị phân của byte được sử dụng trong công nghệ thông tin.
Cách sử dụng hiện tại: Byte được sử dụng rộng rãi khi tham khảo lưu trữ dữ liệu, đặc biệt là phương tiện lưu trữ như ổ cứng, bộ nhớ dựa trên flash và DVD, mặc dù chúng thường được trình bày dưới dạng bội số lớn hơn của byte như megabyte hoặc Gigabyte. Kilobyte thường được sử dụng cho các tệp nhỏ hơn như tài liệu văn bản.
Bảng chuyển đổi DVD (1 lớp, 2 mặt) sang kilobyte
| DVD (1 lớp, 2 mặt) [side)] | kilobyte [kB] |
|---|---|
| 0.01 DVD (1 lớp, 2 mặt) | 98566 kilobyte |
| 0.10 DVD (1 lớp, 2 mặt) | 985661 kilobyte |
| 1 DVD (1 lớp, 2 mặt) | 9856614 kilobyte |
| 2 DVD (1 lớp, 2 mặt) | 19713229 kilobyte |
| 3 DVD (1 lớp, 2 mặt) | 29569843 kilobyte |
| 5 DVD (1 lớp, 2 mặt) | 49283072 kilobyte |
| 10 DVD (1 lớp, 2 mặt) | 98566144 kilobyte |
| 20 DVD (1 lớp, 2 mặt) | 197132288 kilobyte |
| 50 DVD (1 lớp, 2 mặt) | 492830720 kilobyte |
| 100 DVD (1 lớp, 2 mặt) | 985661440 kilobyte |
| 1000 DVD (1 lớp, 2 mặt) | 9856614400 kilobyte |
Cách chuyển đổi DVD (1 lớp, 2 mặt) sang kilobyte
1 DVD (1 lớp, 2 mặt) = 9856614 kilobyte
1 kilobyte = 0.000000 DVD (1 lớp, 2 mặt)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DVD (1 lớp, 2 mặt) sang kilobyte:
15 DVD (1 lớp, 2 mặt) = 15 × 9856614 kilobyte = 147849216 kilobyte