Chuyển đổi Đơn vị e.m. CGS sang milliampere
Đơn vị e.m. CGS
Định nghĩa: Đơn vị e.m. CGS là đơn vị đo thuộc nhóm Hiện tại. Khi chuyển đổi, 1 Đơn vị e.m. CGS bằng 10 ampere.
milliampere
Định nghĩa: milliampere là đơn vị đo thuộc nhóm Hiện tại. Khi chuyển đổi, 1 milliampere bằng 0.001 ampere.
Lịch sử/nguồn gốc: Milliampere có nguồn gốc từ ampere. Tiền tố "milli" chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở trước đó, trong trường hợp này Ampe. Ampe có thể được đặt trước bởi bất kỳ tiền tố số liệu nào để báo cáo các đơn vị ở cường độ mong muốn.
Cách sử dụng hiện tại: Là một phân số của một đơn vị si, milliampere được sử dụng trên toàn thế giới, thường cho các phép đo nhỏ hơn của dòng điện. Có rất nhiều thiết bị đo đơn vị về milliamperes như điện kế và Ampe kế, mặc dù các thiết bị này không chỉ đo milliamperes.
Bảng chuyển đổi Đơn vị e.m. CGS sang milliampere
| Đơn vị e.m. CGS [CGS e.m. unit] | milliampere [mA] |
|---|---|
| 0.01 Đơn vị e.m. CGS | 100.00 milliampere |
| 0.10 Đơn vị e.m. CGS | 1000 milliampere |
| 1 Đơn vị e.m. CGS | 10000 milliampere |
| 2 Đơn vị e.m. CGS | 20000 milliampere |
| 3 Đơn vị e.m. CGS | 30000 milliampere |
| 5 Đơn vị e.m. CGS | 50000 milliampere |
| 10 Đơn vị e.m. CGS | 100000 milliampere |
| 20 Đơn vị e.m. CGS | 200000 milliampere |
| 50 Đơn vị e.m. CGS | 500000 milliampere |
| 100 Đơn vị e.m. CGS | 1000000 milliampere |
| 1000 Đơn vị e.m. CGS | 10000000 milliampere |
Cách chuyển đổi Đơn vị e.m. CGS sang milliampere
1 Đơn vị e.m. CGS = 10000 milliampere
1 milliampere = 0.000100 Đơn vị e.m. CGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Đơn vị e.m. CGS sang milliampere:
15 Đơn vị e.m. CGS = 15 × 10000 milliampere = 150000 milliampere