Chuyển đổi ampere sang Đơn vị e.s. CGS
ampere
Định nghĩa: ampere là đơn vị đo thuộc nhóm Hiện tại và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Ampe được đặt tên theo tên Andre-Marie ampere, Một Nhà toán học và vật lý người Pháp. Trong hệ thống đơn vị centimet-Gram-giây, Ampe được định nghĩa là một phần mười của đơn vị dòng điện thời gian, bây giờ được gọi là Ampe kế. Kích thước của thiết bị được lựa chọn sao cho phù hợp thuận tiện trong hệ thống đơn vị mem-kilogram giây. Trước năm 2019, Ampe được định nghĩa chính thức là dòng điện không đổi tại đó một lực 2 × 10-7 tấn/mét chiều dài sẽ được sản xuất giữa hai dây dẫn, nơi các dây dẫn song song, có chiều dài vô hạn, được đặt trong chân không, và có các mặt cắt ngang tròn không đáng kể. Về đơn vị sạc si, coulomb, One ampere được định nghĩa là một coulomb phí đi qua một điểm nhất định trong một giây. Định nghĩa này khó nhận ra với độ chính xác cao, và vì vậy đã được thay đổi thành nhiều hơn Trực quan, và dễ nhận ra hơn. Trước đây, vì định nghĩa bao gồm một tham chiếu đến lực, si kg, Mét và giây cần phải được xác định trước khi Ampe có thể được xác định. Bây giờ, nó chỉ phụ thuộc vào định nghĩa của thứ hai. Một nhược điểm tiềm ẩn của định nghĩa lại là tính thấm chân không, độ cho phép chân không và Trở kháng của không gian trống chính xác trước khi định nghĩa lại, nhưng bây giờ sẽ phải chịu lỗi thử nghiệm.
Cách sử dụng hiện tại: Là đơn vị cơ sở si của dòng điện, Ampe được sử dụng trên toàn thế giới cho hầu hết các ứng dụng liên quan đến dòng điện. Một Ampe có thể được thể hiện dưới dạng Watt/vôn, hoặc W/V, sao cho Ampe bằng 1 w/v, vì công suất được định nghĩa là một sản phẩm có dòng điện và điện áp.
Đơn vị e.s. CGS
Định nghĩa: Đơn vị e.s. CGS là đơn vị đo thuộc nhóm Hiện tại. Khi chuyển đổi, 1 Đơn vị e.s. CGS bằng 3.335641e-10 ampere.
Bảng chuyển đổi ampere sang Đơn vị e.s. CGS
| ampere [A] | Đơn vị e.s. CGS [CGS e.s. unit] |
|---|---|
| 0.01 ampere | 29979245 Đơn vị e.s. CGS |
| 0.10 ampere | 299792454 Đơn vị e.s. CGS |
| 1 ampere | 2997924537 Đơn vị e.s. CGS |
| 2 ampere | 5995849074 Đơn vị e.s. CGS |
| 3 ampere | 8993773611 Đơn vị e.s. CGS |
| 5 ampere | 14989622684 Đơn vị e.s. CGS |
| 10 ampere | 29979245368 Đơn vị e.s. CGS |
| 20 ampere | 59958490737 Đơn vị e.s. CGS |
| 50 ampere | 149896226842 Đơn vị e.s. CGS |
| 100 ampere | 299792453684 Đơn vị e.s. CGS |
| 1000 ampere | 2997924536843 Đơn vị e.s. CGS |
Cách chuyển đổi ampere sang Đơn vị e.s. CGS
1 ampere = 2997924537 Đơn vị e.s. CGS
1 Đơn vị e.s. CGS = 0.000000 ampere
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ampere sang Đơn vị e.s. CGS:
15 ampere = 15 × 2997924537 Đơn vị e.s. CGS = 44968868053 Đơn vị e.s. CGS