Chuyển đổi microcoulomb sang ESU của điện tích
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi microcoulomb [µC] sang đơn vị ESU của điện tích [ESU of charge]
microcoulomb
Định nghĩa: microcoulomb là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 microcoulomb bằng 1.0e-6 coulomb.
ESU của điện tích
Định nghĩa: ESU của điện tích là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 ESU của điện tích bằng 3.335640951982e-10 coulomb.
Bảng chuyển đổi microcoulomb sang ESU của điện tích
| microcoulomb [µC] | ESU của điện tích [ESU of charge] |
|---|---|
| 0.01 microcoulomb | 29.98 ESU của điện tích |
| 0.10 microcoulomb | 299.79 ESU của điện tích |
| 1 microcoulomb | 2998 ESU của điện tích |
| 2 microcoulomb | 5996 ESU của điện tích |
| 3 microcoulomb | 8994 ESU của điện tích |
| 5 microcoulomb | 14990 ESU của điện tích |
| 10 microcoulomb | 29979 ESU của điện tích |
| 20 microcoulomb | 59958 ESU của điện tích |
| 50 microcoulomb | 149896 ESU của điện tích |
| 100 microcoulomb | 299792 ESU của điện tích |
| 1000 microcoulomb | 2997925 ESU của điện tích |
Cách chuyển đổi microcoulomb sang ESU của điện tích
1 microcoulomb = 2998 ESU của điện tích
1 ESU của điện tích = 0.000334 microcoulomb
Ví dụ
Chuyển đổi 15 microcoulomb sang ESU của điện tích:
15 microcoulomb = 15 × 2998 ESU của điện tích = 44969 ESU của điện tích