Chuyển đổi microcoulomb sang EMU của điện tích
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi microcoulomb [µC] sang đơn vị EMU của điện tích [EMU of charge]
microcoulomb
Định nghĩa: microcoulomb là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 microcoulomb bằng 1.0e-6 coulomb.
EMU của điện tích
Định nghĩa: EMU của điện tích là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 EMU của điện tích bằng 10 coulomb.
Bảng chuyển đổi microcoulomb sang EMU của điện tích
| microcoulomb [µC] | EMU của điện tích [EMU of charge] |
|---|---|
| 0.01 microcoulomb | 0.000000 EMU của điện tích |
| 0.10 microcoulomb | 0.000000 EMU của điện tích |
| 1 microcoulomb | 0.000000 EMU của điện tích |
| 2 microcoulomb | 0.000000 EMU của điện tích |
| 3 microcoulomb | 0.000000 EMU của điện tích |
| 5 microcoulomb | 0.000000 EMU của điện tích |
| 10 microcoulomb | 0.000001 EMU của điện tích |
| 20 microcoulomb | 0.000002 EMU của điện tích |
| 50 microcoulomb | 0.000005 EMU của điện tích |
| 100 microcoulomb | 0.000010 EMU của điện tích |
| 1000 microcoulomb | 0.000100 EMU của điện tích |
Cách chuyển đổi microcoulomb sang EMU của điện tích
1 microcoulomb = 0.000000 EMU của điện tích
1 EMU của điện tích = 10000000 microcoulomb
Ví dụ
Chuyển đổi 15 microcoulomb sang EMU của điện tích:
15 microcoulomb = 15 × 0.000000 EMU của điện tích = 0.000002 EMU của điện tích