Chuyển đổi EMU của điện tích sang ESU của điện tích
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EMU của điện tích [EMU of charge] sang đơn vị ESU của điện tích [ESU of charge]
EMU của điện tích
Định nghĩa: EMU của điện tích là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 EMU của điện tích bằng 10 coulomb.
ESU của điện tích
Định nghĩa: ESU của điện tích là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 ESU của điện tích bằng 3.335640951982e-10 coulomb.
Bảng chuyển đổi EMU của điện tích sang ESU của điện tích
| EMU của điện tích [EMU of charge] | ESU của điện tích [ESU of charge] |
|---|---|
| 0.01 EMU của điện tích | 299792458 ESU của điện tích |
| 0.10 EMU của điện tích | 2997924580 ESU của điện tích |
| 1 EMU của điện tích | 29979245800 ESU của điện tích |
| 2 EMU của điện tích | 59958491600 ESU của điện tích |
| 3 EMU của điện tích | 89937737400 ESU của điện tích |
| 5 EMU của điện tích | 149896229000 ESU của điện tích |
| 10 EMU của điện tích | 299792458000 ESU của điện tích |
| 20 EMU của điện tích | 599584916000 ESU của điện tích |
| 50 EMU của điện tích | 1498962290000 ESU của điện tích |
| 100 EMU của điện tích | 2997924580000 ESU của điện tích |
| 1000 EMU của điện tích | 29979245799996 ESU của điện tích |
Cách chuyển đổi EMU của điện tích sang ESU của điện tích
1 EMU của điện tích = 29979245800 ESU của điện tích
1 ESU của điện tích = 0.000000 EMU của điện tích
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EMU của điện tích sang ESU của điện tích:
15 EMU của điện tích = 15 × 29979245800 ESU của điện tích = 449688687000 ESU của điện tích