Chuyển đổi dặm/giây vuông sang Gia tốc trọng trường

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm/giây vuông [mi/s^2] sang đơn vị Gia tốc trọng trường [g]
dặm/giây vuông [mi/s^2]
Gia tốc trọng trường [g]

dặm/giây vuông

Định nghĩa: dặm/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giây vuông bằng 1609.344 mét/giây vuông.

Gia tốc trọng trường

Định nghĩa: Gia tốc trọng trường là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 Gia tốc trọng trường bằng 9.80665 mét/giây vuông.

Bảng chuyển đổi dặm/giây vuông sang Gia tốc trọng trường

dặm/giây vuông [mi/s^2] Gia tốc trọng trường [g]
0.01 dặm/giây vuông 1.64 Gia tốc trọng trường
0.10 dặm/giây vuông 16.41 Gia tốc trọng trường
1 dặm/giây vuông 164.11 Gia tốc trọng trường
2 dặm/giây vuông 328.21 Gia tốc trọng trường
3 dặm/giây vuông 492.32 Gia tốc trọng trường
5 dặm/giây vuông 820.54 Gia tốc trọng trường
10 dặm/giây vuông 1641 Gia tốc trọng trường
20 dặm/giây vuông 3282 Gia tốc trọng trường
50 dặm/giây vuông 8205 Gia tốc trọng trường
100 dặm/giây vuông 16411 Gia tốc trọng trường
1000 dặm/giây vuông 164107 Gia tốc trọng trường

Cách chuyển đổi dặm/giây vuông sang Gia tốc trọng trường

1 dặm/giây vuông = 164.11 Gia tốc trọng trường

1 Gia tốc trọng trường = 0.006094 dặm/giây vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm/giây vuông sang Gia tốc trọng trường:
15 dặm/giây vuông = 15 × 164.11 Gia tốc trọng trường = 2462 Gia tốc trọng trường

Chuyển đổi đơn vị Gia tốc phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.