Chuyển đổi galileo sang dặm/giây vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi galileo [Gal] sang đơn vị dặm/giây vuông [mi/s^2]
galileo
Định nghĩa: galileo là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 galileo bằng 0.01 mét/giây vuông.
dặm/giây vuông
Định nghĩa: dặm/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giây vuông bằng 1609.344 mét/giây vuông.
Bảng chuyển đổi galileo sang dặm/giây vuông
| galileo [Gal] | dặm/giây vuông [mi/s^2] |
|---|---|
| 0.01 galileo | 0.000000 dặm/giây vuông |
| 0.10 galileo | 0.000001 dặm/giây vuông |
| 1 galileo | 0.000006 dặm/giây vuông |
| 2 galileo | 0.000012 dặm/giây vuông |
| 3 galileo | 0.000019 dặm/giây vuông |
| 5 galileo | 0.000031 dặm/giây vuông |
| 10 galileo | 0.000062 dặm/giây vuông |
| 20 galileo | 0.000124 dặm/giây vuông |
| 50 galileo | 0.000311 dặm/giây vuông |
| 100 galileo | 0.000621 dặm/giây vuông |
| 1000 galileo | 0.006214 dặm/giây vuông |
Cách chuyển đổi galileo sang dặm/giây vuông
1 galileo = 0.000006 dặm/giây vuông
1 dặm/giây vuông = 160934 galileo
Ví dụ
Chuyển đổi 15 galileo sang dặm/giây vuông:
15 galileo = 15 × 0.000006 dặm/giây vuông = 0.000093 dặm/giây vuông