Chuyển đổi galileo sang feet/giây vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi galileo [Gal] sang đơn vị feet/giây vuông [ft/s^2]
galileo
Định nghĩa: galileo là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 galileo bằng 0.01 mét/giây vuông.
feet/giây vuông
Định nghĩa: feet/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 feet/giây vuông bằng 0.3048 mét/giây vuông.
Bảng chuyển đổi galileo sang feet/giây vuông
| galileo [Gal] | feet/giây vuông [ft/s^2] |
|---|---|
| 0.01 galileo | 0.000328 feet/giây vuông |
| 0.10 galileo | 0.003281 feet/giây vuông |
| 1 galileo | 0.0328 feet/giây vuông |
| 2 galileo | 0.0656 feet/giây vuông |
| 3 galileo | 0.0984 feet/giây vuông |
| 5 galileo | 0.1640 feet/giây vuông |
| 10 galileo | 0.3281 feet/giây vuông |
| 20 galileo | 0.6562 feet/giây vuông |
| 50 galileo | 1.64 feet/giây vuông |
| 100 galileo | 3.28 feet/giây vuông |
| 1000 galileo | 32.81 feet/giây vuông |
Cách chuyển đổi galileo sang feet/giây vuông
1 galileo = 0.032808 feet/giây vuông
1 feet/giây vuông = 30.48 galileo
Ví dụ
Chuyển đổi 15 galileo sang feet/giây vuông:
15 galileo = 15 × 0.032808 feet/giây vuông = 0.492126 feet/giây vuông