Chuyển đổi giây sang radian/giây vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giây [second] sang đơn vị radian/giây vuông [radian/square second]
giây
Định nghĩa: giây là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 giây bằng 6.2831853069 radian/giây vuông.
radian/giây vuông
Định nghĩa: radian/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc - Góc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi giây sang radian/giây vuông
| giây [second] | radian/giây vuông [radian/square second] |
|---|---|
| 0.01 giây | 0.0628 radian/giây vuông |
| 0.10 giây | 0.6283 radian/giây vuông |
| 1 giây | 6.28 radian/giây vuông |
| 2 giây | 12.57 radian/giây vuông |
| 3 giây | 18.85 radian/giây vuông |
| 5 giây | 31.42 radian/giây vuông |
| 10 giây | 62.83 radian/giây vuông |
| 20 giây | 125.66 radian/giây vuông |
| 50 giây | 314.16 radian/giây vuông |
| 100 giây | 628.32 radian/giây vuông |
| 1000 giây | 6283 radian/giây vuông |
Cách chuyển đổi giây sang radian/giây vuông
1 giây = 6.28 radian/giây vuông
1 radian/giây vuông = 0.159155 giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giây sang radian/giây vuông:
15 giây = 15 × 6.28 radian/giây vuông = 94.25 radian/giây vuông