Chuyển đổi twip sang centimét
twip
Định nghĩa: twip là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 566.9291338583 twip.
Lịch sử/nguồn gốc: Một centimet dựa trên đơn vị đo si, và như tiền tố "centi" cho thấy, bằng một phần trăm của một mét. Tiền tố hệ mét dao động từ các yếu tố từ 10-18 đến 1018 dựa trên một hệ thập phân, với Cơ Sở (trong trường hợp này đồng hồ đo) không có tiền tố và có một yếu tố là 1. học một số tiền tố số liệu được sử dụng phổ biến hơn, chẳng hạn như Kilo-, Mega-, giga-, Tera-, centi-, milli-, Micro-, Và Nano-, có thể hữu ích cho việc điều hướng nhanh các đơn vị số liệu.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet, giống như đồng hồ, được sử dụng trong tất cả các loại ứng dụng trên toàn thế giới (ở các quốc gia đã trải qua nhịp) trong trường hợp cần có mệnh giá nhỏ hơn của đồng hồ. Chiều cao thường được đo bằng centimet bên ngoài các quốc gia như Hoa Kỳ.
Bảng chuyển đổi twip sang centimét
| twip [twip] | centimét [cm] |
|---|---|
| 0.01 twip | 0.000018 centimét |
| 0.10 twip | 0.000176 centimét |
| 1 twip | 0.001764 centimét |
| 2 twip | 0.003528 centimét |
| 3 twip | 0.005292 centimét |
| 5 twip | 0.008819 centimét |
| 10 twip | 0.0176 centimét |
| 20 twip | 0.0353 centimét |
| 50 twip | 0.0882 centimét |
| 100 twip | 0.1764 centimét |
| 1000 twip | 1.76 centimét |
Cách chuyển đổi twip sang centimét
1 twip = 0.001764 centimét
1 centimét = 566.93 twip
Ví dụ
Chuyển đổi 15 twip sang centimét:
15 twip = 15 × 0.001764 centimét = 0.026458 centimét