Chuyển đổi mét sang điểm (máy tính)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [m] sang đơn vị điểm (máy tính) [point (computer)]
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 56692.913385826 twip.
điểm (máy tính)
Định nghĩa: điểm (máy tính) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy tính) bằng 20 twip.
Bảng chuyển đổi mét sang điểm (máy tính)
| mét [m] | điểm (máy tính) [point (computer)] |
|---|---|
| 0.01 mét | 28.35 điểm (máy tính) |
| 0.10 mét | 283.46 điểm (máy tính) |
| 1 mét | 2835 điểm (máy tính) |
| 2 mét | 5669 điểm (máy tính) |
| 3 mét | 8504 điểm (máy tính) |
| 5 mét | 14173 điểm (máy tính) |
| 10 mét | 28346 điểm (máy tính) |
| 20 mét | 56693 điểm (máy tính) |
| 50 mét | 141732 điểm (máy tính) |
| 100 mét | 283465 điểm (máy tính) |
| 1000 mét | 2834646 điểm (máy tính) |
Cách chuyển đổi mét sang điểm (máy tính)
1 mét = 2835 điểm (máy tính)
1 điểm (máy tính) = 0.000353 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang điểm (máy tính):
15 mét = 15 × 2835 điểm (máy tính) = 42520 điểm (máy tính)