Chuyển đổi chiều dài/chiều dài/độ Rankine sang Độ C
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chiều dài/chiều dài/độ Rankine [Rankine] sang đơn vị Độ C [Celsius]
chiều dài/chiều dài/độ Rankine
Định nghĩa: chiều dài/chiều dài/độ Rankine là đơn vị đo thuộc nhóm Sự giãn nở vì nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 chiều dài/chiều dài/độ Rankine bằng 1.8 chiều dài/chiều dài/kelvin.
Độ C
Định nghĩa: Độ C là đơn vị đo thuộc nhóm Sự giãn nở vì nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Độ C bằng 1 chiều dài/chiều dài/kelvin.
Bảng chuyển đổi chiều dài/chiều dài/độ Rankine sang Độ C
| chiều dài/chiều dài/độ Rankine [Rankine] | Độ C [Celsius] |
|---|---|
| 0.01 chiều dài/chiều dài/độ Rankine | 0.0180 Độ C |
| 0.10 chiều dài/chiều dài/độ Rankine | 0.1800 Độ C |
| 1 chiều dài/chiều dài/độ Rankine | 1.80 Độ C |
| 2 chiều dài/chiều dài/độ Rankine | 3.60 Độ C |
| 3 chiều dài/chiều dài/độ Rankine | 5.40 Độ C |
| 5 chiều dài/chiều dài/độ Rankine | 9.00 Độ C |
| 10 chiều dài/chiều dài/độ Rankine | 18.00 Độ C |
| 20 chiều dài/chiều dài/độ Rankine | 36.00 Độ C |
| 50 chiều dài/chiều dài/độ Rankine | 90.00 Độ C |
| 100 chiều dài/chiều dài/độ Rankine | 180.00 Độ C |
| 1000 chiều dài/chiều dài/độ Rankine | 1800 Độ C |
Cách chuyển đổi chiều dài/chiều dài/độ Rankine sang Độ C
1 chiều dài/chiều dài/độ Rankine = 1.80 Độ C
1 Độ C = 0.555556 chiều dài/chiều dài/độ Rankine
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chiều dài/chiều dài/độ Rankine sang Độ C:
15 chiều dài/chiều dài/độ Rankine = 15 × 1.80 Độ C = 27.00 Độ C