Chuyển đổi Độ C sang chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Độ C [Celsius] sang đơn vị chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit [Fahrenheit]
Độ C
Định nghĩa: Độ C là đơn vị đo thuộc nhóm Sự giãn nở vì nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Độ C bằng 1 chiều dài/chiều dài/kelvin.
chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit
Định nghĩa: chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit là đơn vị đo thuộc nhóm Sự giãn nở vì nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit bằng 1.8 chiều dài/chiều dài/kelvin.
Bảng chuyển đổi Độ C sang chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit
| Độ C [Celsius] | chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit [Fahrenheit] |
|---|---|
| 0.01 Độ C | 0.005556 chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit |
| 0.10 Độ C | 0.0556 chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit |
| 1 Độ C | 0.5556 chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit |
| 2 Độ C | 1.11 chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit |
| 3 Độ C | 1.67 chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit |
| 5 Độ C | 2.78 chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit |
| 10 Độ C | 5.56 chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit |
| 20 Độ C | 11.11 chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit |
| 50 Độ C | 27.78 chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit |
| 100 Độ C | 55.56 chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit |
| 1000 Độ C | 555.56 chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit |
Cách chuyển đổi Độ C sang chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit
1 Độ C = 0.555556 chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit
1 chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit = 1.80 Độ C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Độ C sang chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit:
15 Độ C = 15 × 0.555556 chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit = 8.33 chiều dài/chiều dài/độ Fahrenheit