Chuyển đổi Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F sang watt/mét/K

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F [foot/°F] sang đơn vị watt/mét/K [W/(m*K)]
Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F [foot/°F]
watt/mét/K [W/(m*K)]

Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F

Định nghĩa: Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F bằng 0.1441314338 watt/mét/K.

watt/mét/K

Định nghĩa: watt/mét/K là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Bảng chuyển đổi Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F sang watt/mét/K

Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F [foot/°F] watt/mét/K [W/(m*K)]
0.01 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F 0.001441 watt/mét/K
0.10 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F 0.0144 watt/mét/K
1 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F 0.1441 watt/mét/K
2 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F 0.2883 watt/mét/K
3 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F 0.4324 watt/mét/K
5 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F 0.7207 watt/mét/K
10 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F 1.44 watt/mét/K
20 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F 2.88 watt/mét/K
50 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F 7.21 watt/mét/K
100 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F 14.41 watt/mét/K
1000 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F 144.13 watt/mét/K

Cách chuyển đổi Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F sang watt/mét/K

1 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F = 0.144131 watt/mét/K

1 watt/mét/K = 6.94 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F sang watt/mét/K:
15 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F = 15 × 0.144131 watt/mét/K = 2.16 watt/mét/K

Chuyển đổi đơn vị Độ dẫn nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.