Chuyển đổi độ Fahrenheit sang độ Rankine
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ Fahrenheit [°F] sang đơn vị độ Rankine [°R]
độ Fahrenheit
Định nghĩa: độ Fahrenheit là đơn vị đo thuộc nhóm Khoảng nhiệt độ. Khi chuyển đổi, 1 độ Fahrenheit bằng 0.5555555556 kelvin.
độ Rankine
Định nghĩa: độ Rankine là đơn vị đo thuộc nhóm Khoảng nhiệt độ. Khi chuyển đổi, 1 độ Rankine bằng 0.5555555556 kelvin.
Bảng chuyển đổi độ Fahrenheit sang độ Rankine
| độ Fahrenheit [°F] | độ Rankine [°R] |
|---|---|
| 0.01 độ Fahrenheit | 459.68 độ Rankine |
| 0.10 độ Fahrenheit | 459.77 độ Rankine |
| 1 độ Fahrenheit | 460.67 độ Rankine |
| 2 độ Fahrenheit | 461.67 độ Rankine |
| 3 độ Fahrenheit | 462.67 độ Rankine |
| 5 độ Fahrenheit | 464.67 độ Rankine |
| 10 độ Fahrenheit | 469.67 độ Rankine |
| 20 độ Fahrenheit | 479.67 độ Rankine |
| 50 độ Fahrenheit | 509.67 độ Rankine |
| 100 độ Fahrenheit | 559.67 độ Rankine |
| 1000 độ Fahrenheit | 1460 độ Rankine |
Cách chuyển đổi độ Fahrenheit sang độ Rankine
Công thức chuyển đổi nhiệt độ
Sử dụng bảng chuyển đổi ở trên để có kết quả chính xác
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ Fahrenheit sang độ Rankine:
15 độ Fahrenheit = 474.67 độ Rankine