Chuyển đổi coulomb/inch vuông sang coulomb/mét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi coulomb/inch vuông [C/in^2] sang đơn vị coulomb/mét vuông [coulomb/square meter]
coulomb/inch vuông
Định nghĩa: coulomb/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ điện tích bề mặt. Khi chuyển đổi, 1 coulomb/inch vuông bằng 1550.0031000062 coulomb/mét vuông.
coulomb/mét vuông
Định nghĩa: coulomb/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ điện tích bề mặt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi coulomb/inch vuông sang coulomb/mét vuông
| coulomb/inch vuông [C/in^2] | coulomb/mét vuông [coulomb/square meter] |
|---|---|
| 0.01 coulomb/inch vuông | 15.50 coulomb/mét vuông |
| 0.10 coulomb/inch vuông | 155.00 coulomb/mét vuông |
| 1 coulomb/inch vuông | 1550 coulomb/mét vuông |
| 2 coulomb/inch vuông | 3100 coulomb/mét vuông |
| 3 coulomb/inch vuông | 4650 coulomb/mét vuông |
| 5 coulomb/inch vuông | 7750 coulomb/mét vuông |
| 10 coulomb/inch vuông | 15500 coulomb/mét vuông |
| 20 coulomb/inch vuông | 31000 coulomb/mét vuông |
| 50 coulomb/inch vuông | 77500 coulomb/mét vuông |
| 100 coulomb/inch vuông | 155000 coulomb/mét vuông |
| 1000 coulomb/inch vuông | 1550003 coulomb/mét vuông |
Cách chuyển đổi coulomb/inch vuông sang coulomb/mét vuông
1 coulomb/inch vuông = 1550 coulomb/mét vuông
1 coulomb/mét vuông = 0.000645 coulomb/inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 coulomb/inch vuông sang coulomb/mét vuông:
15 coulomb/inch vuông = 15 × 1550 coulomb/mét vuông = 23250 coulomb/mét vuông