Chuyển đổi gallon (Anh)/pound sang mét khối/kilôgram
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/pound [gallon (UK)/pound] sang đơn vị mét khối/kilôgram [cubic meter/kilogram]
gallon (Anh)/pound
Định nghĩa: gallon (Anh)/pound là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích riêng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/pound bằng 0.0100224128 mét khối/kilôgram.
mét khối/kilôgram
Định nghĩa: mét khối/kilôgram là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích riêng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/pound sang mét khối/kilôgram
| gallon (Anh)/pound [gallon (UK)/pound] | mét khối/kilôgram [cubic meter/kilogram] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/pound | 0.000100 mét khối/kilôgram |
| 0.10 gallon (Anh)/pound | 0.001002 mét khối/kilôgram |
| 1 gallon (Anh)/pound | 0.0100 mét khối/kilôgram |
| 2 gallon (Anh)/pound | 0.0200 mét khối/kilôgram |
| 3 gallon (Anh)/pound | 0.0301 mét khối/kilôgram |
| 5 gallon (Anh)/pound | 0.0501 mét khối/kilôgram |
| 10 gallon (Anh)/pound | 0.1002 mét khối/kilôgram |
| 20 gallon (Anh)/pound | 0.2004 mét khối/kilôgram |
| 50 gallon (Anh)/pound | 0.5011 mét khối/kilôgram |
| 100 gallon (Anh)/pound | 1.00 mét khối/kilôgram |
| 1000 gallon (Anh)/pound | 10.02 mét khối/kilôgram |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/pound sang mét khối/kilôgram
1 gallon (Anh)/pound = 0.010022 mét khối/kilôgram
1 mét khối/kilôgram = 99.78 gallon (Anh)/pound
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/pound sang mét khối/kilôgram:
15 gallon (Anh)/pound = 15 × 0.010022 mét khối/kilôgram = 0.150336 mét khối/kilôgram