Chuyển đổi mét khối/kilôgram sang gallon (Anh)/pound
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/kilôgram [cubic meter/kilogram] sang đơn vị gallon (Anh)/pound [gallon (UK)/pound]
mét khối/kilôgram
Định nghĩa: mét khối/kilôgram là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích riêng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
gallon (Anh)/pound
Định nghĩa: gallon (Anh)/pound là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích riêng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/pound bằng 0.0100224128 mét khối/kilôgram.
Bảng chuyển đổi mét khối/kilôgram sang gallon (Anh)/pound
| mét khối/kilôgram [cubic meter/kilogram] | gallon (Anh)/pound [gallon (UK)/pound] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/kilôgram | 0.9978 gallon (Anh)/pound |
| 0.10 mét khối/kilôgram | 9.98 gallon (Anh)/pound |
| 1 mét khối/kilôgram | 99.78 gallon (Anh)/pound |
| 2 mét khối/kilôgram | 199.55 gallon (Anh)/pound |
| 3 mét khối/kilôgram | 299.33 gallon (Anh)/pound |
| 5 mét khối/kilôgram | 498.88 gallon (Anh)/pound |
| 10 mét khối/kilôgram | 997.76 gallon (Anh)/pound |
| 20 mét khối/kilôgram | 1996 gallon (Anh)/pound |
| 50 mét khối/kilôgram | 4989 gallon (Anh)/pound |
| 100 mét khối/kilôgram | 9978 gallon (Anh)/pound |
| 1000 mét khối/kilôgram | 99776 gallon (Anh)/pound |
Cách chuyển đổi mét khối/kilôgram sang gallon (Anh)/pound
1 mét khối/kilôgram = 99.78 gallon (Anh)/pound
1 gallon (Anh)/pound = 0.010022 mét khối/kilôgram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/kilôgram sang gallon (Anh)/pound:
15 mét khối/kilôgram = 15 × 99.78 gallon (Anh)/pound = 1497 gallon (Anh)/pound