Chuyển đổi coulomb/mét sang coulomb/inch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi coulomb/mét [C/m] sang đơn vị coulomb/inch [C/in]
coulomb/mét
Định nghĩa: coulomb/mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ điện tích tuyến tính và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
coulomb/inch
Định nghĩa: coulomb/inch là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ điện tích tuyến tính. Khi chuyển đổi, 1 coulomb/inch bằng 39.3700787402 coulomb/mét.
Bảng chuyển đổi coulomb/mét sang coulomb/inch
| coulomb/mét [C/m] | coulomb/inch [C/in] |
|---|---|
| 0.01 coulomb/mét | 0.000254 coulomb/inch |
| 0.10 coulomb/mét | 0.002540 coulomb/inch |
| 1 coulomb/mét | 0.0254 coulomb/inch |
| 2 coulomb/mét | 0.0508 coulomb/inch |
| 3 coulomb/mét | 0.0762 coulomb/inch |
| 5 coulomb/mét | 0.1270 coulomb/inch |
| 10 coulomb/mét | 0.2540 coulomb/inch |
| 20 coulomb/mét | 0.5080 coulomb/inch |
| 50 coulomb/mét | 1.27 coulomb/inch |
| 100 coulomb/mét | 2.54 coulomb/inch |
| 1000 coulomb/mét | 25.40 coulomb/inch |
Cách chuyển đổi coulomb/mét sang coulomb/inch
1 coulomb/mét = 0.025400 coulomb/inch
1 coulomb/inch = 39.37 coulomb/mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 coulomb/mét sang coulomb/inch:
15 coulomb/mét = 15 × 0.025400 coulomb/inch = 0.381000 coulomb/inch