Chuyển đổi Bán kính Mặt trời sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính Mặt trời [Sun's radius] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Bán kính Mặt trời
Định nghĩa: Bán kính Mặt trời là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Mặt trời bằng 696000000 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính Mặt trời sang Bán kính cực Trái đất
| Bán kính Mặt trời [Sun's radius] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính Mặt trời | 1.09 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 Bán kính Mặt trời | 10.95 Bán kính cực Trái đất |
| 1 Bán kính Mặt trời | 109.49 Bán kính cực Trái đất |
| 2 Bán kính Mặt trời | 218.98 Bán kính cực Trái đất |
| 3 Bán kính Mặt trời | 328.47 Bán kính cực Trái đất |
| 5 Bán kính Mặt trời | 547.45 Bán kính cực Trái đất |
| 10 Bán kính Mặt trời | 1095 Bán kính cực Trái đất |
| 20 Bán kính Mặt trời | 2190 Bán kính cực Trái đất |
| 50 Bán kính Mặt trời | 5474 Bán kính cực Trái đất |
| 100 Bán kính Mặt trời | 10949 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 Bán kính Mặt trời | 109489 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi Bán kính Mặt trời sang Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính Mặt trời = 109.49 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 0.009133 Bán kính Mặt trời
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính Mặt trời sang Bán kính cực Trái đất:
15 Bán kính Mặt trời = 15 × 109.49 Bán kính cực Trái đất = 1642 Bán kính cực Trái đất