Chuyển đổi DVD (2 lớp, 1 mặt) sang kilobyte
DVD (2 lớp, 1 mặt)
Định nghĩa: DVD (2 lớp, 1 mặt) là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu trữ dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 DVD (2 lớp, 1 mặt) bằng 73014444032 bit.
kilobyte
Định nghĩa: kilobyte là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu trữ dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 kilobyte bằng 8192 bit.
Lịch sử/nguồn gốc: Kilobyte dựa trên byte, có nguồn gốc từ bit, và là một đơn vị sử dụng tiền tố Si (hệ thống đơn vị Quốc Tế). Byte hạn được đặt ra vào năm 1956 bởi Werner buchholz. Năm 1998, Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế đã xác định tiền tố mới cho byte được sử dụng Ngoài các đối tác Si (hệ thống đơn vị quốc tế) của họ, với ý định rằng các tiền tố si sẽ được sử dụng khi tham khảo 1000 Byte. Các tiền tố mới sẽ được sử dụng khi tham khảo các bội số 1024 byte (210), đó là định nghĩa nhị phân của byte được sử dụng trong công nghệ thông tin.
Cách sử dụng hiện tại: Byte được sử dụng rộng rãi khi tham khảo lưu trữ dữ liệu, đặc biệt là phương tiện lưu trữ như ổ cứng, bộ nhớ dựa trên flash và DVD, mặc dù chúng thường được trình bày dưới dạng bội số lớn hơn của byte như megabyte hoặc Gigabyte. Kilobyte thường được sử dụng cho các tệp nhỏ hơn như tài liệu văn bản.
Bảng chuyển đổi DVD (2 lớp, 1 mặt) sang kilobyte
| DVD (2 lớp, 1 mặt) [side)] | kilobyte [kB] |
|---|---|
| 0.01 DVD (2 lớp, 1 mặt) | 89129 kilobyte |
| 0.10 DVD (2 lớp, 1 mặt) | 891290 kilobyte |
| 1 DVD (2 lớp, 1 mặt) | 8912896 kilobyte |
| 2 DVD (2 lớp, 1 mặt) | 17825792 kilobyte |
| 3 DVD (2 lớp, 1 mặt) | 26738688 kilobyte |
| 5 DVD (2 lớp, 1 mặt) | 44564480 kilobyte |
| 10 DVD (2 lớp, 1 mặt) | 89128960 kilobyte |
| 20 DVD (2 lớp, 1 mặt) | 178257920 kilobyte |
| 50 DVD (2 lớp, 1 mặt) | 445644800 kilobyte |
| 100 DVD (2 lớp, 1 mặt) | 891289600 kilobyte |
| 1000 DVD (2 lớp, 1 mặt) | 8912896000 kilobyte |
Cách chuyển đổi DVD (2 lớp, 1 mặt) sang kilobyte
1 DVD (2 lớp, 1 mặt) = 8912896 kilobyte
1 kilobyte = 0.000000 DVD (2 lớp, 1 mặt)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DVD (2 lớp, 1 mặt) sang kilobyte:
15 DVD (2 lớp, 1 mặt) = 15 × 8912896 kilobyte = 133693440 kilobyte