Chuyển đổi milliampere sang Đơn vị e.s. CGS
milliampere
Định nghĩa: milliampere là đơn vị đo thuộc nhóm Hiện tại. Khi chuyển đổi, 1 milliampere bằng 0.001 ampere.
Lịch sử/nguồn gốc: Milliampere có nguồn gốc từ ampere. Tiền tố "milli" chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở trước đó, trong trường hợp này Ampe. Ampe có thể được đặt trước bởi bất kỳ tiền tố số liệu nào để báo cáo các đơn vị ở cường độ mong muốn.
Cách sử dụng hiện tại: Là một phân số của một đơn vị si, milliampere được sử dụng trên toàn thế giới, thường cho các phép đo nhỏ hơn của dòng điện. Có rất nhiều thiết bị đo đơn vị về milliamperes như điện kế và Ampe kế, mặc dù các thiết bị này không chỉ đo milliamperes.
Đơn vị e.s. CGS
Định nghĩa: Đơn vị e.s. CGS là đơn vị đo thuộc nhóm Hiện tại. Khi chuyển đổi, 1 Đơn vị e.s. CGS bằng 3.335641e-10 ampere.
Bảng chuyển đổi milliampere sang Đơn vị e.s. CGS
| milliampere [mA] | Đơn vị e.s. CGS [CGS e.s. unit] |
|---|---|
| 0.01 milliampere | 29979 Đơn vị e.s. CGS |
| 0.10 milliampere | 299792 Đơn vị e.s. CGS |
| 1 milliampere | 2997925 Đơn vị e.s. CGS |
| 2 milliampere | 5995849 Đơn vị e.s. CGS |
| 3 milliampere | 8993774 Đơn vị e.s. CGS |
| 5 milliampere | 14989623 Đơn vị e.s. CGS |
| 10 milliampere | 29979245 Đơn vị e.s. CGS |
| 20 milliampere | 59958491 Đơn vị e.s. CGS |
| 50 milliampere | 149896227 Đơn vị e.s. CGS |
| 100 milliampere | 299792454 Đơn vị e.s. CGS |
| 1000 milliampere | 2997924537 Đơn vị e.s. CGS |
Cách chuyển đổi milliampere sang Đơn vị e.s. CGS
1 milliampere = 2997925 Đơn vị e.s. CGS
1 Đơn vị e.s. CGS = 0.000000 milliampere
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milliampere sang Đơn vị e.s. CGS:
15 milliampere = 15 × 2997925 Đơn vị e.s. CGS = 44968868 Đơn vị e.s. CGS