Chuyển đổi statcoulomb sang ESU của điện tích
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi statcoulomb [stC] sang đơn vị ESU của điện tích [ESU of charge]
statcoulomb
Định nghĩa: statcoulomb là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 statcoulomb bằng 3.335640951982e-10 coulomb.
ESU của điện tích
Định nghĩa: ESU của điện tích là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 ESU của điện tích bằng 3.335640951982e-10 coulomb.
Bảng chuyển đổi statcoulomb sang ESU của điện tích
| statcoulomb [stC] | ESU của điện tích [ESU of charge] |
|---|---|
| 0.01 statcoulomb | 0.0100 ESU của điện tích |
| 0.10 statcoulomb | 0.1000 ESU của điện tích |
| 1 statcoulomb | 1.00 ESU của điện tích |
| 2 statcoulomb | 2.00 ESU của điện tích |
| 3 statcoulomb | 3.00 ESU của điện tích |
| 5 statcoulomb | 5.00 ESU của điện tích |
| 10 statcoulomb | 10.00 ESU của điện tích |
| 20 statcoulomb | 20.00 ESU của điện tích |
| 50 statcoulomb | 50.00 ESU của điện tích |
| 100 statcoulomb | 100.00 ESU của điện tích |
| 1000 statcoulomb | 1000 ESU của điện tích |
Cách chuyển đổi statcoulomb sang ESU của điện tích
1 statcoulomb = 1.00 ESU của điện tích
1 ESU của điện tích = 1.00 statcoulomb
Ví dụ
Chuyển đổi 15 statcoulomb sang ESU của điện tích:
15 statcoulomb = 15 × 1.00 ESU của điện tích = 15.00 ESU của điện tích