Chuyển đổi feet/giây vuông sang Gia tốc trọng trường
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet/giây vuông [ft/s^2] sang đơn vị Gia tốc trọng trường [g]
feet/giây vuông
Định nghĩa: feet/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 feet/giây vuông bằng 0.3048 mét/giây vuông.
Gia tốc trọng trường
Định nghĩa: Gia tốc trọng trường là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 Gia tốc trọng trường bằng 9.80665 mét/giây vuông.
Bảng chuyển đổi feet/giây vuông sang Gia tốc trọng trường
| feet/giây vuông [ft/s^2] | Gia tốc trọng trường [g] |
|---|---|
| 0.01 feet/giây vuông | 0.000311 Gia tốc trọng trường |
| 0.10 feet/giây vuông | 0.003108 Gia tốc trọng trường |
| 1 feet/giây vuông | 0.0311 Gia tốc trọng trường |
| 2 feet/giây vuông | 0.0622 Gia tốc trọng trường |
| 3 feet/giây vuông | 0.0932 Gia tốc trọng trường |
| 5 feet/giây vuông | 0.1554 Gia tốc trọng trường |
| 10 feet/giây vuông | 0.3108 Gia tốc trọng trường |
| 20 feet/giây vuông | 0.6216 Gia tốc trọng trường |
| 50 feet/giây vuông | 1.55 Gia tốc trọng trường |
| 100 feet/giây vuông | 3.11 Gia tốc trọng trường |
| 1000 feet/giây vuông | 31.08 Gia tốc trọng trường |
Cách chuyển đổi feet/giây vuông sang Gia tốc trọng trường
1 feet/giây vuông = 0.031081 Gia tốc trọng trường
1 Gia tốc trọng trường = 32.17 feet/giây vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet/giây vuông sang Gia tốc trọng trường:
15 feet/giây vuông = 15 × 0.031081 Gia tốc trọng trường = 0.466214 Gia tốc trọng trường