Chuyển đổi giây sang dặm/giây vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giây [second] sang đơn vị dặm/giây vuông [mi/s^2]
giây
Định nghĩa: giây là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 giây bằng 10 mét/giây vuông.
dặm/giây vuông
Định nghĩa: dặm/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giây vuông bằng 1609.344 mét/giây vuông.
Bảng chuyển đổi giây sang dặm/giây vuông
| giây [second] | dặm/giây vuông [mi/s^2] |
|---|---|
| 0.01 giây | 0.000062 dặm/giây vuông |
| 0.10 giây | 0.000621 dặm/giây vuông |
| 1 giây | 0.006214 dặm/giây vuông |
| 2 giây | 0.0124 dặm/giây vuông |
| 3 giây | 0.0186 dặm/giây vuông |
| 5 giây | 0.0311 dặm/giây vuông |
| 10 giây | 0.0621 dặm/giây vuông |
| 20 giây | 0.1243 dặm/giây vuông |
| 50 giây | 0.3107 dặm/giây vuông |
| 100 giây | 0.6214 dặm/giây vuông |
| 1000 giây | 6.21 dặm/giây vuông |
Cách chuyển đổi giây sang dặm/giây vuông
1 giây = 0.006214 dặm/giây vuông
1 dặm/giây vuông = 160.93 giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giây sang dặm/giây vuông:
15 giây = 15 × 0.006214 dặm/giây vuông = 0.093206 dặm/giây vuông